MÙA THU

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Video_13cailuongEnglish.flv Uoc_mo_xanh_2.swf Be_choi_trung_thu_3.swf Tuoi_Nguyen_cam_on_11.swf Ttttttt.swf 15.jpg Con_hay_doi_roi_se_biet1.flv Ed3141000302_10200747875151946_1171193138_n__Copy.jpg R.jpg CT_GL_TH.swf Mua_he.jpg Tam_su_nang_bu_ram.swf Hoc_vien_iNET_chuc_mung_8_3_HD__YouTube.flv Chuc_mung_832013.swf Doi_canh_tinh_yeu__Hoa_tau.swf 2.swf Chuc_mung_nam_moi_tet.swf HappyNewYear_2013.swf Happynewyear.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    chyên đề nhận biết các chất

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thu Hoa
    Ngày gửi: 14h:40' 30-07-2011
    Dung lượng: 101.0 KB
    Số lượt tải: 356
    Số lượt thích: 0 người


    Lí thuyết cơ bản về thuốc thử
    (áp dụng để phân biệt và nhận biết các chất)
    Stt
    Thuốc thử
    Dùng để nhận
    Hiện tượng
    
    1
    Quỳ tím
    - Axit
    - Bazơ tan
    Quỳ tím hoá đỏ
    Quỳ tím hoá xanh
    
    2
    Phenolphtalein
    (không màu)
    Bazơ tan
    Hoá màu hồng
    
    
    3
    
    Nước(H2O)
    
    - Các kim loại mạnh(Na, Ca, K, Ba)
    - Cácoxit của kim loại mạnh(Na2O, CaO, K2O, BaO)
    - P2O5
    - Các muối Na, K, - NO3
    
    ( H2 ((có khí không màu, bọt khí bay lên).Riêng Ca còn tạo dd đục Ca(OH)2
    ( Tan tạo dd làm quỳ tím hoá đỏ. Riêng CaO còn tạo dd đục Ca(OH)2
    - Tan tạo dd làm đỏ quỳ
    - Tan
    
    4
    dung dịch Kiềm
    - Kim loại Al, Zn
    - Muối Cu
    Tan + H2 bay lên
    Có kết tủa xanh lam Cu(OH)2
    
    5
    dung dịch axit
    - HCl, H2SO4
    - HNO3,
    H2SO4 đ, n
    - HCl


    - H2SO4
    - Muối = CO3, = SO3
    - Kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động của KL
    - Tan hầu hết KL kể cả Cu, Ag, Au( riêng Cu còn tạo muối đồng màu xanh)
    - MnO2( khi đun nóng)
    AgNO3
    CuO
    - Ba, BaO, Ba(OH)2, muối Ba
    Tan + có bọt khí CO2, SO2 bay lên
    Tan + H2 bay lên ( sủi bọt khí)
    Tan và có khí NO2,SO2 bay ra

    (Cl2 bay ra
    (AgCl kết tủa màu trắng sữa
    ( dd màu xanh
    (BaSO4 kết tủa trắng
    
    6
    Dung dịch muối
    BaCl2, Ba(NO3)2, Ba(CH3COO)2
    AgNO3
    Pb(NO3)2
    
    Hợp chất có gốc = SO4
    Hợp chất có gốc - Cl
    Hợp chất có gốc =S
    
    (BaSO4 ( trắng
    ( AgCl ( trắng sữa
    (PbS ( đen
    
    
    Nhận biết các chất hữu cơ

    Stt
    Chất cần nhận biết
    Thuốc thử
    Hiện tượng
    
    
    CH4
    Khí Cl2
    Khí clo mất màu, khi có giấy quỳ tím tẩm ướt (đỏ
    
    
    C2H4
    Nước brom
    Mất màu vàng
    
    
    C2H2
    Nước brom
    Mất màu vàng
    
    
    Rượu etylic
    Na
    Sủi bọt khí không màu
    
    
    Axit axetic
    Quỳ tím, CaCO3
    Quỳ tím (đỏ, đá vôi tan và có bọt khí
    
    
    Glucozơ
    AgNO3 trong ddNH3
    Có bạc sáng bám vào thành ống nghiệm
    
    
    Tinh bột
    Iot
    Hồ tinh bột có xuất hiện màu xanh
    
    

    Nhận biết một số loại chất
    STT
    Chất cần nhận biết
    Thuốc thử
    Hiện tượng

    
    1
    Na, K( kim loại kiềm hoá trị 1)


    Ba(hoá trị 2)
    Ca(hoá trị 2)


    Al, Zn
    Phân biệt Al và Zn

    Các kim loại từ Mg (Pb
    Kim loại Cu
    +H2O
    Đốt cháy quan sát màu ngọn lửa

    +H2O
    +H2O
    Đốt cháy quan sát màu ngọn lửa

    + dd NaOH
    +HNO3 đặc nguội
    + ddHCl
    + HNO3 đặc
    + AgNO3
    ( tan + dd trong có khí H2 bay lên
    ( màu vàng(Na)
    ( màu tím (K)
    ( tan + dd trong có khí H2 bay lên
    (tan +dd đục + H2(
    ( màu lục (Ba)
    (màu đỏ(Ca)
    ( tan và có khí H2(
    (Al không phản ứng còn Zn có phản ứng và có khí bay lên

    ( tan và có H2(( riêng Pb có ( PbCl2 trắng)
    ( tan + dd màu xanh có khí bay lên
    ( tan có Ag trắng bám vào
    
    2
    S ( màu vàng)
    P( màu đỏ)
    C (màu đen)
    
     
    Gửi ý kiến