MÙA THU

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Video_13cailuongEnglish.flv Uoc_mo_xanh_2.swf Be_choi_trung_thu_3.swf Tuoi_Nguyen_cam_on_11.swf Ttttttt.swf 15.jpg Con_hay_doi_roi_se_biet1.flv Ed3141000302_10200747875151946_1171193138_n__Copy.jpg R.jpg CT_GL_TH.swf Mua_he.jpg Tam_su_nang_bu_ram.swf Hoc_vien_iNET_chuc_mung_8_3_HD__YouTube.flv Chuc_mung_832013.swf Doi_canh_tinh_yeu__Hoa_tau.swf 2.swf Chuc_mung_nam_moi_tet.swf HappyNewYear_2013.swf Happynewyear.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Kiểm tra học kỳ II hóa học 8-NT72

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:03' 10-04-2012
    Dung lượng: 54.5 KB
    Số lượt tải: 152
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Xi Măng Họ và tên: ………………………………………………Lớp
    Kiểm tra học kỳ II – Môn Hóa học - Đề A
    Điểm
    Lời phê của cô giáo

    
     I- Phần trắc nghiệm (4 điểm)
    Câu 1: (2 điểm)
    Chọn câu đúng trong các câu sau :
    1. Dãy chất làm đổi màu quỳ tím là :
    A) KOH ; NaCl ; CaCO3 C) MgO ; Cu(OH)2 ; KOH
    B) KOH ; Ca(OH)2 ; HCl D) KOH, Cu(OH)2 ; HCl
    2. Độ tan của muối ăn trong nước ở 25 oC là 36 g. Dung dịch muối ăn ở 25 oC là dung dịch bão hoà :
    A) có khối lượng là 136g B) có khối lượng là 126g
    C) có khối lượng là 146g D) có khối lượng là 156g
    Câu 2: (2 điểm)
    Nối các thí dụ ở cột (II) cho phù hợp với các khái niệm ở cột (I)
    Khái niệm (I)
    Thí dụ (II)
    
    A. Oxit
    B. Bazơ
    C. Axit
    D. Kiềm
    1. MgO ; CaO ; H2SO4
    2. SO3 ; CuO ; CO
    3. Ba(OH)2 ; Cu(OH)2 ; NaOH
    4. Ba(OH)2 ; NaOH ; KOH
    5. H2SO4 ; HNO3 ; HCl
    6. NaCl ; HCl ; H2CO3
    
    








    II- Phần tự luận (6 điểm).
    Câu 3: (2 điểm)
    Viết phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau :
    a) KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2
    b) Fe + HCl  FeCl2 + ?
    c) Cu + O2  ?
    d) H2 + O2  ?
    Câu 4: (4 điểm)
    Cho a g kim loại sắt phản ứng vừa đủ với 200 g dung dịch HCl 14,6%.
    a) Viết phương trình hoá học.
    b) Tính a.
    c) Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc.
    ( H = 1, Cl = 35,5 , Fe = 56)


    Trường THCS Xi Măng Họ và tên: ………………………………………………Lớp
    Kiểm tra học kỳ II – Môn Hóa học - Đề B
    Điểm
    Lời phê của cô giáo

    
     I- Phần trắc nghiệm (4 điểm)
    Câu 1: (2 điểm)
    Nối các thí dụ ở cột (II) cho phù hợp với các khái niệm ở cột (I).
    Khái niệm (I)
    Thí dụ (II)
    
    A) Phản ứng phân huỷ

    B) Phản ứng hoá hợp

    C) Phản ứng oxi hoá – khử
    1.CaO + H2O  Ca(OH)2
    2.CaO + 2HCl  CaCl2 + H2O
    3.2SO2 + O2  2SO3
    4.2Zn + O2  2ZnO
    5.KOH + HCl  KCl + H2O
    6. 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
    
     Câu 2: (2 điểm)
    Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
    1. Dãy công thức hoá học biểu diễn các axit là :
    A) H2SO4 ; Ca3(PO4)2 ; Mg(OH)2 B) HNO3 ; HCl ; CaCl2
    C) HCl ; H2SO4 ; HNO3 D) HNO3 ; NaCO3 ; Al2O3
    2. Dãy công thức hoá học biểu diễn các muối là :
    A) CaCl2 ; Ca3(PO4)2 ; KOH B) Ca3(PO4)2 ; Mg(OH)2 ; Ba(OH)2
    C) Na2CO3 ; CaCl2 ; SO3 D) CaCl2 ; Na2CO3 ; Ca3(PO4)2
    3. Dãy các công thức hoá học biểu diễn kiềm là:
    A) NaOH ; KOH ; Ba(OH)2 B) Mg(OH)2 ; NaOH ; KOH
    C) KOH ; CaCl2 ; HCl D) NaOH ; Ba(OH)2 ; HNO3
    II- Phần tự luận (6 điểm)
    Câu 3: (2 điểm)
    Chọn các chất thích hợp điền vào chỗ trống và viết phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau :
    KClO3  + …….
    H2O + .............  H2SO4
    H2O + ..............  Ca(OH)2
    Na + ..............  NaOH + H2
    Câu 4: (4 điểm)
    Cho 20 g SO3 hoà tan vào nước thu được 500 ml dung dịch axit H2SO4.
    a) Tính nồng độ mol của dung dịch.
    b
     
    Gửi ý kiến