MÙA THU

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Video_13cailuongEnglish.flv Uoc_mo_xanh_2.swf Be_choi_trung_thu_3.swf Tuoi_Nguyen_cam_on_11.swf Ttttttt.swf 15.jpg Con_hay_doi_roi_se_biet1.flv Ed3141000302_10200747875151946_1171193138_n__Copy.jpg R.jpg CT_GL_TH.swf Mua_he.jpg Tam_su_nang_bu_ram.swf Hoc_vien_iNET_chuc_mung_8_3_HD__YouTube.flv Chuc_mung_832013.swf Doi_canh_tinh_yeu__Hoa_tau.swf 2.swf Chuc_mung_nam_moi_tet.swf HappyNewYear_2013.swf Happynewyear.jpg Happy_New_Year_2013_no_sound1.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    lý thuyết nhận biết các chất vô cơ

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Ngọc Nam
    Ngày gửi: 05h:24' 04-05-2011
    Dung lượng: 286.5 KB
    Số lượt tải: 2064
    Số lượt thích: 0 người
    NHẬN BIẾT CÁC CHẤT
    TRẠNG THÁI, MÀU SẮC CÁC ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT
    Cr(OH)2 : vàng
    Cr(OH) 3 : xanh
    K2Cr2O7 : đỏ da cam
    KMnO4 : tím
    CrO3 : rắn, đỏ thẫm
    Zn : trắng xanh
    Zn(OH)2 : ( trắng
    Hg : lỏng, trắng bạc
    HgO : màu vàng hoặc đỏ
    Mn : trắng bạc
    MnO : xám lục nhạt
    MnS : hồng nhạt
    MnO2 : đen
    H2S : khí không màu
    SO2 : khí không màu
    SO3 : lỏng, khong màu, sôi 450C
    Br2 : lỏng, nâu đỏ
    I2 : rắn, tím
    Cl2 : khí, vàng
    CdS : ( vàng
    HgS : ( đỏ
    AgF : tan
    AgI : ( vàng đậm
    AgCl : ( màu trắng
    AgBr : ( vàng nhạt
    HgI2 : đỏ
    CuS, NiS, FeS, PbS, … : đen
    C : rắn, đen
    S : rắn, vàng
    P : rắn, trắng, đỏ, đen
    Fe : trắng xám
    FeO : rắn, đen
    Fe3O4 : rắn, đen
    Fe2O3 : màu nâu đỏ
    Fe(OH)2 : rắn, màu trắng xanh
    Fe(OH)3 : rắn, nâu đỏ
    Al(OH)3 : màu trắng, dạng keo tan trong NaOH
    Zn(OH)2 : màu trắng, tan trong NaOH
    Mg(OH)2 : màu trắng.
    Cu: : rắn, đỏ
    Cu2O: : rắn, đỏ
    CuO : rắn, đen
    Cu(OH)2 : ( xanh lam
    CuCl2, Cu(NO3) 2, CuSO4.5H2O : xanh
    CuSO4 : khan, màu trắng
    FeCl3 : vàng
    CrO : rắn, đen
    Cr2O3 : rắn, xanh thẫm
    BaSO4 : trắng, không tan trong axit.
    BaCO3, CaCO3: trắng
    NHẬN BIẾT CHẤT KHÍ
    Khí
    Thuốc thử
    Hiện tượng
    Phản ứng
    
    SO2
    - Quì tím ẩm
    Hóa hồng
    
    
    
    - H2S, CO, Mg,…
    Kết tủa vàng
    SO2 + H2S ( 2S( + 2H2O
    
    
    - dd Br2,
    ddI2,
    dd KMnO4
    Mất màu
    SO2 + Br2 + 2H2O ( 2HBr + H2SO4
    SO2 + I2 + 2H2O ( 2HI + H2SO4
    SO2 + 2KMnO4 + 2H2O ( 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4
    
    
    - nước vôi trong
    Làm đục
    SO2 + Ca(OH)2 ( CaSO3( + H2O
    
    Cl2
    - Quì tím ẩm
    Lúc đầu làm mất màu, sau đó xuất hiện màu đỏ
    Cl2 + H2O ( HCl + HClO
    HClO ( HCl + [O] ; [O] O2
    
    
    - dd(KI + hồ tinh bột)
    Không màu ( xám
    Cl2 + 2KI ( 2KCl + I2
    Hồ tinh bột + I2 ( dd màu xanh tím
    
    I2
    - hồ tinh bột
    Màu xanh tím
    
    
    N2
    - Que diêm đỏ
    Que diêm tắt
    
    
    NH3
    - Quì tím ẩm
    Hóa xanh
    
    
    
    - khí HCl
    Tạo khói trắng
    NH3 + HCl ( NH4Cl
    
    NO
    - Oxi không khí
    Không màu ( nâu
    2NH + O2 ( 2NO2
    
    
    - dd FeSO4 20%
    Màu đỏ thẫm
    NO + ddFeSO4 20% ( Fe(NO)(SO4)
    
    NO2
    - Khí màu nâu, mùi hắc, làm quì tím hóa đỏ
    3NO2 + H2O ( 2HNO3 + NO
    
    CO2
    - nước vôi trong
    Làm đục
    CO2 + Ca(OH)2 ( CaCO3( + H2O
    
    
    - quì tím ẩm
    Hóa hồng
    
    
    
    - không duy trì sự cháy
    
    
    CO
    - dd PdCl2
    ( đỏ, bọt khí CO2
    CO + PdCl2 + H2O ( Pd( + 2HCl + CO2
    
    
    - CuO (t0)
    Màu đen ( đỏ
    CO + CuO (đen)  Cu (đỏ) + CO2
    
    H2
    - Đốt có tiếng nổ. Cho sản phẩm vào CuSO4 khan không màu tạo thành màu xanh
    CuSO4 + 5H2O ( CuSO4.5H2O
    
    
    - CuO (t0)
    CuO (đen) ( Cu (đỏ)
    H2 + CuO(đen)  Cu(đỏ) + H2O
    
    O2
    - Que diêm đỏ
    Bùng cháy
    
    
    
    - Cu (t0)
    Cu(đỏ) ( CuO (đen)
    Cu + O2  CuO
    
    HCl
    - Quì tím ẩm
    Hóa đỏ
    
    
    
    - AgCl
    Kết tủa trắng
    HCl + AgNO3  AgCl(+ HNO3
    
    H2S
    - Quì tím ẩm
    Hóa hồng
    
    
    
    - O2
    Kết tủa vàng
    2H2S + O2 ( 2S( + 2H2O
    
    
     Cl2
    
    H2S + Cl2 ( S( + 2HCl
    
    
     SO2
    
    2H2S + SO2 ( 3S( + 2H2O
    
    
     FeCl3
    
    H2S + 2FeCl3 ( 2FeCl2 + S( + 2HCl
    
    
     KMnO4
    
    3H2S+2KMnO4(2MnO2+3S(+2KOH+2H2O
    5H2S+2KMnO4+3H2SO4(2MnSO4+5S(+K2SO4+8H2O
    
    
    - PbCl2
    Kết tủa đen
    H2S + Pb(NO3)2  PbS(+ 2HNO3
    
    H2O(Hơi)
    CuSO4 khan
    Trắng hóa xanh
    CuSO4 + 5H2O ( CuSO4.5H2O
    
    O3
    dd KI
    Kết tủa tím
    KI + O3 + H2O ( I2 + 2KOH + O2
    
     NHẬN BIẾT ION DƯƠNG (CATION)
    Ion
    Thuốc thử
    Hiện tượng
    Phản ứng
    
    Li+
    Đốt
    trên ngọn lửa
    vô sắc
    Ngọn lửa màu đỏ thẫm
    
    
    Na+
    
    Ngọn lửa màu vàng tươi
    
    
    K+
    
    Ngọn lửa màu tím hồng
    
    
    Ca2+
    
    Ngọn lửa màu đỏ da cam
    
    
    Ba2+
    
    Ngọn lửa màu lục (hơi vàng)
    
    
    Ca2+
    dd, dd
    ( trắng
    Ca2+ + ( CaSO4 ;Ca2+ + ( CaCO3
    
    Ba2+
    dd, dd
    ( trắng
    Ba2+ + ( BaSO4 ;Ba2+ + ( BaCO3
    
    
    Na2CrO4
    
    Ba2+ + ( BaCrO4 (
    
    Ag+
    HCl, HBr, HI
    NaCl, NaBr,
    NaI
    AgCl ( trắng
    AgBr ( vàng nhạt
    AgI ( vàng đậm
    Ag+ + Cl( ( AgCl (
    Ag+ + Br( ( AgBr (
    Ag+ + I( ( AgI (
    
    Pb2+
    dd KI
    PbI2 ( vàng
    Pb2+ + 2I( ( PbI2 (
    
    Hg2+
    
    HgI2 ( đỏ
    Hg2+ + 2I( ( HgI2 (
    
    Pb2+
    Na2S, H2S
    PbS ( đen
    Pb2+ + S2( ( PbS (
    
    Hg2+
    
    HgS ( đỏ
    Hg2+ + S2( ( HgS (
    
    Fe2+
    
    FeS ( đen
    Fe2+ + S2( ( FeS (
    
    Cu2+
    
    CuS ( đen
    Cu2+ + S2( ( CuS (
    
    Cd2+
    
    CdS ( vàng
    Cd2+ + S2( ( CdS (
    
    Ni2+
    
    NiS ( đen
    Ni2+ + S2( ( NiS (
    
    Mn2+
    
    MnS ( hồng nhạt
    Mn2+ + S2( ( MnS (
    
    Zn2+
    dd NH3
    ( xanh, tan trong dd NH3 dư
    Cu(OH)2 + 4NH3 ( [Cu(NH3)4](OH)2
    
    Cu2+
    
    ( trắng, tan trong dd NH3 dư
    Zn(OH)2 + 4NH3 ( [Cu(NH3)4](OH)2
    
    Ag+
    
    ( trắng, tan trong dd NH3 dư
    AgOH + 2NH3 ( [Cu(NH3)2]OH
    
    Mg2+
    dd Kiềm
    ( trắng
    Mg2+ + 2OH( ( Mn(OH)2 (
    
    Fe2+
    
    ( trắng,
    hóa nâu ngoài không khí
    Fe2+ + 2OH( ( Fe(OH)2 (
    2Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ( 2Fe(OH)3 (
    
    Fe3+
    
    ( nâu đỏ
    Fe3+ + 3OH( ( Fe(OH)3 (
    
    Al3+
    
    ( keo trắng
    tan trong kiềm dư
    Al3+ + 3OH( ( Al(OH)3 (
    Al(OH)3 + OH( (  + 2H2O
    
    Zn2+
    
    ( trắng
    tan trong kiềm dư
    Zn2+ + 2OH( ( Zn(OH)2 (
    Zn(OH)2 + 2OH( (  + 2H2O
    
    Be2+
    
    
    Be2+ + 2OH( ( Be(OH)2 (
    Be(OH)2 + 2OH( (  + 2H2O
    
    Pb2+
    
    
    Pb2+ + 2OH( ( Pb(OH)2 (
    Pb(OH)2 + 2OH( (  + 2H2O
    
    Cr3+
    
    ( xám, tan trong kiềm dư
    Cr3+ + 3OH( ( Cr(OH)3 (
    Cr(OH)3 + 3OH( ( 
    
    Cu2+
    
    ( xanh
    Cu2+ + 2OH( ( Cu(OH)2 (
    
    NH
    
    NH3 (
     + OH( NH3( + H2O
    
     NHẬN BIẾT ION ÂM (ANION)
    Ion
    Thuốc thử
    Hiện tượng
    Phản ứng
    
    
    Quì tím
    Hóa xanh
    
    
    
    AgNO3
    ( trắng
    Cl( + Ag+ ( AgCl( (hóa đen ngoài ánh sáng)
    
    
    
    ( vàng nhạt
    Br( + Ag+ ( AgBr( (hóa đen ngoài ánh sáng)
    
    
    
    ( vàng đậm
    I( + Ag+ ( AgI( (hóa đen ngoài ánh sáng)
    
    
    
    ( vàng
    + 3Ag+ ( Ag3PO4(
    
    
    
    ( đen
    S2( + 2Ag+ ( Ag2S(
    
    
    BaCl2
    ( trắng
    + Ba2+ ( BaCO3( (tan trong HCl)
    
    
    
    ( trắng
    + Ba2+ ( BaSO3( (tan trong HCl)
    
    
    
    ( trắng
    + Ba2+ ( BaSO4( (không tan trong HCl)
    
    
    
    ( vàng
    + Ba2+ ( BaCrO4(
    
    
    Pb(NO3)2
    ( đen
    S2( + Pb2+ ( PbS(
    
    
    HCl
    Sủi bọt khí
    + 2H+ ( CO2( + H2O (không mùi)
    
    
    
    Sủi bọt khí
    + 2H+ ( SO2( + H2O (mùi hắc)
    
    
    
    Sủi bọt khí
    + 2H+ ( H2S( (mùi trứng thối)
    
    
    
    ( keo
    + 2H+ ( H2SiO3(
    
    
    Đun nóng
    Sủi bọt khí
    2 CO2( + + H2O
    
    
    
    Sủi bọt khí
    2 SO2( + + H2O
    
    
    Vụn Cu, H2SO4
    Khí màu nâu
     + H+ ( HNO3
    3Cu + 8HNO3 ( 2Cu(NO3)2 + 2NO+4H2O
    2NO + O2 ( 2NO2 (
    
    
    H2SO4
    Khí màu nâu đỏ do HNO2 phân tích
    2 + H+ ( HNO2
    3HNO2 ( 2NO + HNO3 + H2O
    2NO + O2 ( 2NO2 (
    
    
     
    Gửi ý kiến