Đề thi HSG Hóa 8_1.5.2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuyết Tuyết
Ngày gửi: 14h:49' 01-05-2011
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 205
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuyết Tuyết
Ngày gửi: 14h:49' 01-05-2011
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích:
0 người
Đề 1.5.2011
Đề thi chọn học Lớp 8 năm học 2010-2011
Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
C I( 2điểm)
Hoàn thành các phương trỡnh hoỏ học sau (ghi rừ điều kiện phản ứng nếu có):
1. KMnO4 ? + ? + ?
2. Zn + HCl ? + H2
3. CuO + H2 ? + H2O
4. FeS2 + ? Fe2O3 + SO2
5. Fe3O4 + HCl ? + ? + ?
6. CxHy + O2 CO2 + H2O
7. FexOy + H2 Fe + H2O
8. FexOy + HCl ? + ?
C II( 2 điểm).
Cú 4 chất rắn ở dạng bột : BaCO3 , Na2CO3, NaCl, K2SO4. Làm thế nào để phân biệt được chúng khi chỉ dùng nước và dung dịch HCl ?
C II( 1,5 điểm).
Cho 10g hỗn hợp gồm bạc và nhôm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư . Sau khi phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít H2(đktc). Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
C IV( 1,5 điểm)
Có một mẩu CaCO3 , một ống nghiệm đựng axít clohiđric và một cân nhỏ có độ chính xác cao. Làm thế nào có thể xác định được khối lượng khí cacbonic thoát ra khi cho mẩu CaCO3 vào ống nghiệm đựng axít clohiđric
C V( 3 điểm).
1. Cho a gam hỗn hợp gồm 2 kim loại A và B (chưa rõ hoá trị) tác dụng hết với dd HCl ( cả A và B đều phản ứng). Sau khi phản ứng kết thúc, người ta chỉ thu được 67 gam muối và 8,96lít H2 (ĐKTC).
a. Viết các phương trình hoá học ?
b. Tính a ?
2.Hoà tan hoàn toàn 6,66g tinh thể Al2(SO4)3.nH2O vào nước thành dung dịch A. Lấy 1/10 dung dịch A cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 0,699g kết tủa. Xác định công thức của tinh thể muối sunfat của nhôm.
=========Hết=========
- Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Câu
Nội dung đáp án đề 1.5
điểm
Câu 1
(2đ)
1. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
2. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
3 CuO + 2H2 Cu + 2H2O
4 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
5. Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
6. 2CxHy + O2 2xCO2 + yH2O
7. FexOy + yH2 xFe + yH2O
8. FexOy + 2yHCl xFeCl+ yH2O
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 2
(2đ)
- Trích mẫu thử:
Hoà tan 4 chất rắn vào nước , BaCO3 không tan còn các chất còn lại tan .
+Nhỏ dung dịch HCl vào 3 mẫu thử còn lại ,mẫu nào có khí bay lên là Na2CO3
Na2CO3 + HCl→ NaCl + CO2↑+ H2O
Sau đó cho dd HCL vào ống nghiệm chứa BaCO3
BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2↑+ H2O
Lấy dd BaCl2 ở trên nhỏ từ từ vào 2 mẫu thử chứa NaCl và K2SO4 +Mẫu thử nào không có kết tủa là NaCl còn mẫu nào cho kết tủa là K2SO4 .
BaCl2 + K2SO4 → BaSO4↓ + 2KCl.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 3
(1,5đ)
Khi cho hỗn hợp vào H2SO4 chỉ cú Al phản ứng
2 Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Theo PTHH ta cú : nAl = 2/3 nH= .=0,2 mol
số gam nhôm = 0,2.27 = 5,4 g
số gam Ag = 10 – 5,4 = 4,6 g
% nhôm = . 100% = 54%
% bạc = 100 – 54 = 46 %
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Đề 1.5
Câu 4
(1,5đ)
-Cho đá vôi (CaCO3) vào ống nghiệm đựng dd axít clohiđric phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau :
CaCO3 +2HCl ( CaCl2 + H2O +CO2
-Muốn xác định khối
Đề thi chọn học Lớp 8 năm học 2010-2011
Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
C I( 2điểm)
Hoàn thành các phương trỡnh hoỏ học sau (ghi rừ điều kiện phản ứng nếu có):
1. KMnO4 ? + ? + ?
2. Zn + HCl ? + H2
3. CuO + H2 ? + H2O
4. FeS2 + ? Fe2O3 + SO2
5. Fe3O4 + HCl ? + ? + ?
6. CxHy + O2 CO2 + H2O
7. FexOy + H2 Fe + H2O
8. FexOy + HCl ? + ?
C II( 2 điểm).
Cú 4 chất rắn ở dạng bột : BaCO3 , Na2CO3, NaCl, K2SO4. Làm thế nào để phân biệt được chúng khi chỉ dùng nước và dung dịch HCl ?
C II( 1,5 điểm).
Cho 10g hỗn hợp gồm bạc và nhôm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư . Sau khi phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít H2(đktc). Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
C IV( 1,5 điểm)
Có một mẩu CaCO3 , một ống nghiệm đựng axít clohiđric và một cân nhỏ có độ chính xác cao. Làm thế nào có thể xác định được khối lượng khí cacbonic thoát ra khi cho mẩu CaCO3 vào ống nghiệm đựng axít clohiđric
C V( 3 điểm).
1. Cho a gam hỗn hợp gồm 2 kim loại A và B (chưa rõ hoá trị) tác dụng hết với dd HCl ( cả A và B đều phản ứng). Sau khi phản ứng kết thúc, người ta chỉ thu được 67 gam muối và 8,96lít H2 (ĐKTC).
a. Viết các phương trình hoá học ?
b. Tính a ?
2.Hoà tan hoàn toàn 6,66g tinh thể Al2(SO4)3.nH2O vào nước thành dung dịch A. Lấy 1/10 dung dịch A cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 0,699g kết tủa. Xác định công thức của tinh thể muối sunfat của nhôm.
=========Hết=========
- Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Câu
Nội dung đáp án đề 1.5
điểm
Câu 1
(2đ)
1. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
2. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
3 CuO + 2H2 Cu + 2H2O
4 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
5. Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
6. 2CxHy + O2 2xCO2 + yH2O
7. FexOy + yH2 xFe + yH2O
8. FexOy + 2yHCl xFeCl+ yH2O
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 2
(2đ)
- Trích mẫu thử:
Hoà tan 4 chất rắn vào nước , BaCO3 không tan còn các chất còn lại tan .
+Nhỏ dung dịch HCl vào 3 mẫu thử còn lại ,mẫu nào có khí bay lên là Na2CO3
Na2CO3 + HCl→ NaCl + CO2↑+ H2O
Sau đó cho dd HCL vào ống nghiệm chứa BaCO3
BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2↑+ H2O
Lấy dd BaCl2 ở trên nhỏ từ từ vào 2 mẫu thử chứa NaCl và K2SO4 +Mẫu thử nào không có kết tủa là NaCl còn mẫu nào cho kết tủa là K2SO4 .
BaCl2 + K2SO4 → BaSO4↓ + 2KCl.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 3
(1,5đ)
Khi cho hỗn hợp vào H2SO4 chỉ cú Al phản ứng
2 Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Theo PTHH ta cú : nAl = 2/3 nH= .=0,2 mol
số gam nhôm = 0,2.27 = 5,4 g
số gam Ag = 10 – 5,4 = 4,6 g
% nhôm = . 100% = 54%
% bạc = 100 – 54 = 46 %
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Đề 1.5
Câu 4
(1,5đ)
-Cho đá vôi (CaCO3) vào ống nghiệm đựng dd axít clohiđric phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau :
CaCO3 +2HCl ( CaCl2 + H2O +CO2
-Muốn xác định khối
 





