MÙA THU

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Video_13cailuongEnglish.flv Uoc_mo_xanh_2.swf Be_choi_trung_thu_3.swf Tuoi_Nguyen_cam_on_11.swf Ttttttt.swf 15.jpg Con_hay_doi_roi_se_biet1.flv Ed3141000302_10200747875151946_1171193138_n__Copy.jpg R.jpg CT_GL_TH.swf Mua_he.jpg Tam_su_nang_bu_ram.swf Hoc_vien_iNET_chuc_mung_8_3_HD__YouTube.flv Chuc_mung_832013.swf Doi_canh_tinh_yeu__Hoa_tau.swf 2.swf Chuc_mung_nam_moi_tet.swf HappyNewYear_2013.swf Happynewyear.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Bài 1. TCHH Oxit (Dạy thêm)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Sư Phạm Tin
    Ngày gửi: 13h:51' 31-07-2011
    Dung lượng: 140.5 KB
    Số lượt tải: 109
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 1 ( TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT – KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
    TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN
    Công thức
    MxOy trong đó M là kim loại hay phi kim.
    Phân loại
    Oxit axit : CO2, SO2, SO3, N2O5, P2O5. Là những oxit ((((((((((((((
    Oxit bazơ : K2O, Na2O, CaO, BaO, …. Là những oxit ((((((((((((((
    Oxit lưỡng tính : BeO, Al2O3, ZnO, Cr2O3. Là những oxit ((((((((((((((
    Oxit trung tính : NO, CO, … Là những oxit ((((((((((((((
    Tính chất hóa học
    Oxit axit (S, P, N, C)
    Oxit axit + H2O ( Axit (((((((((((((((
    Oxit axit + Baz(tan) ( Muối + H2O (((((((((((((((
    Oxit axit + Oxit baz(tan) ( Muối (((((((((((((((
    Các oxit CO, NO, SiO2 không tác dụng với nước.
    Oxit bazơ (Na, K, Ba, Ca)
    Oxit baz + H2O ( Baz(tan) (((((((((((((((
    Oxit baz + Axit ( Muối + H2O (((((((((((((((
    Oxit bazơ(tan) + Oxit axit ( Muối (((((((((((((((
    Các oxit baz khác không tác dụng với nước.
    Oxit lưỡng tính
    Oxit lt + Baz ( Muối + H2O Al2O3 + 2NaOH ( 2NaAlO2 + H2O
    Oxit lt + Axit ( Muối + H2O Al2O3 + 6HCl ( 2AlCl3 + 3H2O
    Oxit trung tính không tác dụng với axit và bazơ.
    Điều chế
    Từ đơn chất:
    Kim loại + O2 ( oxit bazơ (((((((((((((((
    Phi kim + O2 ( oxit axit (((((((((((((((
    Từ hợp chất:
    Baz(không tan) Oxit baz + H2O (((((((((((((((
    Muối cacbonat Oxit baz + CO2( (((((((((((((((
    Muối nitrat(Mg ( Cu) Oxit baz + NO2( + O2 (((((((((((((((
    Đốt cháy hợp chất của kim loại với lưu huỳnh. 4FeS2 + 11O2 ( 2Fe2O3 + 8 SO2(
    Kim loại phản ứng với H2O ở nhiệt độ cao.
    Mg, Al, Mn, Zn, Cr, Fe + H2O Oxit baz + H2(
    Nhận biết
    CO2 : dùng dung dịch nước vôi trong (dd Ca(OH)2). Hiện tượng xảy ra : dung dịch hóa đục.
    Phản ứng: CO2 + Ca(OH)2 ( CaCO3( + H2O
    CO : đem đốt sau đó dẫn sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong có kết tủa.
    Phản ứng: CO + 0,5O2 CO2
    CO2 + Ca(OH)2 ( CaCO3( + H2O
    SO2 : mùi hắc, khó ngửi, làm mất màu nâu của nước brôm.
    Phản ứng: SO2 + Br2 + H2O ( 2HBr + H2SO4
    SO3 : dẫn đi qua dung dịch BaCl2 có xuất hiện kết tủa trắng.
    Phản ứng: SO3 + BaCl2 + H2O ( BaSO4( + 2HCl
    NO2 : khí màu nâu, mùi hắc, độc.
    N2O : chất khí, không màu.
    N2O3 : chất lỏng màu xanh thẫm.
    K2O, Na2O, CaO, BaO : tan được trong nước.
    BeO, Al2O3, ZnO, Cr2O3 : tác dụng được với NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2.
    MgO, Fe2O3, … không tan trong nước.
    BÀI TẬP
    Cơ sở để phân loại một chất thuộc loại oxit nào (oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính) là:
    Số nguyên tử oxi có trong phân tử.
    Khả năng phản ứng với axit và kiềm.
    Thành phần của chất và độ tan trong nước.
    Cả 3 ý trên đều đúng.
    Tính chất hóa học quang trọng nhất oxit được xác định bởi:
    Điều chế trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
    Sự tương tác với axit, kiềm, nước và giữa chúng với nhau.
    Ứng dụng trong công nghiệp và nông nghiêïp.
    Cả 3 ý trên đều đúng.
    Khi đốt cháy các chất trong oxi không khí có phải luôn luôn tạo thành oxit không?
    Luôn luôn.
    Chỉ đốt cháy khi đơn chất.
    Chỉ khi đốt cháy hợp chất.
    Không phải luôn luôn.
    Trong dãy: SiO2, K2O, Cl2O7, CO, N2O5, SO2, P2O5, NO, MgO, Fe2O3 số oxit axit, oxit bazơ và oxit trung tính lần lượt là:
    a. 5, 2 và 3 b. 5, 3 và 2 c. 4, 3 và 2 d. 6, 3 và 2.
    Tìm câu sai. Những phương pháp cơ bản để điều chế oxit là:
    Phản ứng phân hủy hợp chất chứa oxi.
    Phản ứng của hợp chất với oxi.
    Phản ứng của đơn chất với nước ở nhiệt độ cao.
    Phản ứng của đơn chất với oxi.
     
    Gửi ý kiến