Bài 1. TCHH Oxit (Dạy thêm)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sư Phạm Tin
Ngày gửi: 13h:51' 31-07-2011
Dung lượng: 140.5 KB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: Sư Phạm Tin
Ngày gửi: 13h:51' 31-07-2011
Dung lượng: 140.5 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
Bài 1 ( TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT – KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN
Công thức
MxOy trong đó M là kim loại hay phi kim.
Phân loại
Oxit axit : CO2, SO2, SO3, N2O5, P2O5. Là những oxit ((((((((((((((
Oxit bazơ : K2O, Na2O, CaO, BaO, …. Là những oxit ((((((((((((((
Oxit lưỡng tính : BeO, Al2O3, ZnO, Cr2O3. Là những oxit ((((((((((((((
Oxit trung tính : NO, CO, … Là những oxit ((((((((((((((
Tính chất hóa học
Oxit axit (S, P, N, C)
Oxit axit + H2O ( Axit (((((((((((((((
Oxit axit + Baz(tan) ( Muối + H2O (((((((((((((((
Oxit axit + Oxit baz(tan) ( Muối (((((((((((((((
Các oxit CO, NO, SiO2 không tác dụng với nước.
Oxit bazơ (Na, K, Ba, Ca)
Oxit baz + H2O ( Baz(tan) (((((((((((((((
Oxit baz + Axit ( Muối + H2O (((((((((((((((
Oxit bazơ(tan) + Oxit axit ( Muối (((((((((((((((
Các oxit baz khác không tác dụng với nước.
Oxit lưỡng tính
Oxit lt + Baz ( Muối + H2O Al2O3 + 2NaOH ( 2NaAlO2 + H2O
Oxit lt + Axit ( Muối + H2O Al2O3 + 6HCl ( 2AlCl3 + 3H2O
Oxit trung tính không tác dụng với axit và bazơ.
Điều chế
Từ đơn chất:
Kim loại + O2 ( oxit bazơ (((((((((((((((
Phi kim + O2 ( oxit axit (((((((((((((((
Từ hợp chất:
Baz(không tan) Oxit baz + H2O (((((((((((((((
Muối cacbonat Oxit baz + CO2( (((((((((((((((
Muối nitrat(Mg ( Cu) Oxit baz + NO2( + O2 (((((((((((((((
Đốt cháy hợp chất của kim loại với lưu huỳnh. 4FeS2 + 11O2 ( 2Fe2O3 + 8 SO2(
Kim loại phản ứng với H2O ở nhiệt độ cao.
Mg, Al, Mn, Zn, Cr, Fe + H2O Oxit baz + H2(
Nhận biết
CO2 : dùng dung dịch nước vôi trong (dd Ca(OH)2). Hiện tượng xảy ra : dung dịch hóa đục.
Phản ứng: CO2 + Ca(OH)2 ( CaCO3( + H2O
CO : đem đốt sau đó dẫn sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong có kết tủa.
Phản ứng: CO + 0,5O2 CO2
CO2 + Ca(OH)2 ( CaCO3( + H2O
SO2 : mùi hắc, khó ngửi, làm mất màu nâu của nước brôm.
Phản ứng: SO2 + Br2 + H2O ( 2HBr + H2SO4
SO3 : dẫn đi qua dung dịch BaCl2 có xuất hiện kết tủa trắng.
Phản ứng: SO3 + BaCl2 + H2O ( BaSO4( + 2HCl
NO2 : khí màu nâu, mùi hắc, độc.
N2O : chất khí, không màu.
N2O3 : chất lỏng màu xanh thẫm.
K2O, Na2O, CaO, BaO : tan được trong nước.
BeO, Al2O3, ZnO, Cr2O3 : tác dụng được với NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2.
MgO, Fe2O3, … không tan trong nước.
BÀI TẬP
Cơ sở để phân loại một chất thuộc loại oxit nào (oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính) là:
Số nguyên tử oxi có trong phân tử.
Khả năng phản ứng với axit và kiềm.
Thành phần của chất và độ tan trong nước.
Cả 3 ý trên đều đúng.
Tính chất hóa học quang trọng nhất oxit được xác định bởi:
Điều chế trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
Sự tương tác với axit, kiềm, nước và giữa chúng với nhau.
Ứng dụng trong công nghiệp và nông nghiêïp.
Cả 3 ý trên đều đúng.
Khi đốt cháy các chất trong oxi không khí có phải luôn luôn tạo thành oxit không?
Luôn luôn.
Chỉ đốt cháy khi đơn chất.
Chỉ khi đốt cháy hợp chất.
Không phải luôn luôn.
Trong dãy: SiO2, K2O, Cl2O7, CO, N2O5, SO2, P2O5, NO, MgO, Fe2O3 số oxit axit, oxit bazơ và oxit trung tính lần lượt là:
a. 5, 2 và 3 b. 5, 3 và 2 c. 4, 3 và 2 d. 6, 3 và 2.
Tìm câu sai. Những phương pháp cơ bản để điều chế oxit là:
Phản ứng phân hủy hợp chất chứa oxi.
Phản ứng của hợp chất với oxi.
Phản ứng của đơn chất với nước ở nhiệt độ cao.
Phản ứng của đơn chất với oxi.
TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN
Công thức
MxOy trong đó M là kim loại hay phi kim.
Phân loại
Oxit axit : CO2, SO2, SO3, N2O5, P2O5. Là những oxit ((((((((((((((
Oxit bazơ : K2O, Na2O, CaO, BaO, …. Là những oxit ((((((((((((((
Oxit lưỡng tính : BeO, Al2O3, ZnO, Cr2O3. Là những oxit ((((((((((((((
Oxit trung tính : NO, CO, … Là những oxit ((((((((((((((
Tính chất hóa học
Oxit axit (S, P, N, C)
Oxit axit + H2O ( Axit (((((((((((((((
Oxit axit + Baz(tan) ( Muối + H2O (((((((((((((((
Oxit axit + Oxit baz(tan) ( Muối (((((((((((((((
Các oxit CO, NO, SiO2 không tác dụng với nước.
Oxit bazơ (Na, K, Ba, Ca)
Oxit baz + H2O ( Baz(tan) (((((((((((((((
Oxit baz + Axit ( Muối + H2O (((((((((((((((
Oxit bazơ(tan) + Oxit axit ( Muối (((((((((((((((
Các oxit baz khác không tác dụng với nước.
Oxit lưỡng tính
Oxit lt + Baz ( Muối + H2O Al2O3 + 2NaOH ( 2NaAlO2 + H2O
Oxit lt + Axit ( Muối + H2O Al2O3 + 6HCl ( 2AlCl3 + 3H2O
Oxit trung tính không tác dụng với axit và bazơ.
Điều chế
Từ đơn chất:
Kim loại + O2 ( oxit bazơ (((((((((((((((
Phi kim + O2 ( oxit axit (((((((((((((((
Từ hợp chất:
Baz(không tan) Oxit baz + H2O (((((((((((((((
Muối cacbonat Oxit baz + CO2( (((((((((((((((
Muối nitrat(Mg ( Cu) Oxit baz + NO2( + O2 (((((((((((((((
Đốt cháy hợp chất của kim loại với lưu huỳnh. 4FeS2 + 11O2 ( 2Fe2O3 + 8 SO2(
Kim loại phản ứng với H2O ở nhiệt độ cao.
Mg, Al, Mn, Zn, Cr, Fe + H2O Oxit baz + H2(
Nhận biết
CO2 : dùng dung dịch nước vôi trong (dd Ca(OH)2). Hiện tượng xảy ra : dung dịch hóa đục.
Phản ứng: CO2 + Ca(OH)2 ( CaCO3( + H2O
CO : đem đốt sau đó dẫn sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong có kết tủa.
Phản ứng: CO + 0,5O2 CO2
CO2 + Ca(OH)2 ( CaCO3( + H2O
SO2 : mùi hắc, khó ngửi, làm mất màu nâu của nước brôm.
Phản ứng: SO2 + Br2 + H2O ( 2HBr + H2SO4
SO3 : dẫn đi qua dung dịch BaCl2 có xuất hiện kết tủa trắng.
Phản ứng: SO3 + BaCl2 + H2O ( BaSO4( + 2HCl
NO2 : khí màu nâu, mùi hắc, độc.
N2O : chất khí, không màu.
N2O3 : chất lỏng màu xanh thẫm.
K2O, Na2O, CaO, BaO : tan được trong nước.
BeO, Al2O3, ZnO, Cr2O3 : tác dụng được với NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2.
MgO, Fe2O3, … không tan trong nước.
BÀI TẬP
Cơ sở để phân loại một chất thuộc loại oxit nào (oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính) là:
Số nguyên tử oxi có trong phân tử.
Khả năng phản ứng với axit và kiềm.
Thành phần của chất và độ tan trong nước.
Cả 3 ý trên đều đúng.
Tính chất hóa học quang trọng nhất oxit được xác định bởi:
Điều chế trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
Sự tương tác với axit, kiềm, nước và giữa chúng với nhau.
Ứng dụng trong công nghiệp và nông nghiêïp.
Cả 3 ý trên đều đúng.
Khi đốt cháy các chất trong oxi không khí có phải luôn luôn tạo thành oxit không?
Luôn luôn.
Chỉ đốt cháy khi đơn chất.
Chỉ khi đốt cháy hợp chất.
Không phải luôn luôn.
Trong dãy: SiO2, K2O, Cl2O7, CO, N2O5, SO2, P2O5, NO, MgO, Fe2O3 số oxit axit, oxit bazơ và oxit trung tính lần lượt là:
a. 5, 2 và 3 b. 5, 3 và 2 c. 4, 3 và 2 d. 6, 3 và 2.
Tìm câu sai. Những phương pháp cơ bản để điều chế oxit là:
Phản ứng phân hủy hợp chất chứa oxi.
Phản ứng của hợp chất với oxi.
Phản ứng của đơn chất với nước ở nhiệt độ cao.
Phản ứng của đơn chất với oxi.
 





